English Tiếng Việt
VietHungFood

Bảng báo giá

1 / Gạo trắng hạt dài Việt Nam:

5%       Tấm Updating/Mt
10%    Tấm Updating/Mt
15%    Tấm Updating/Mt
25%    Tấm Updating/mt
100% Tấm Updating/Mt

Hỗ trợ trực tuyến

  • Skype Call Trọng Nguyễn
  • Yahoo!Messager Le Huy

Thống kê truy cập

  • Lượt ghé thăm: 31374
  • Lượt truy cập: 45104
  • Đang xem: 1 (1 guest)
  • Gạo Trắng Hạt Dài Việt Nam
    • Tên: Gạo Trắng Hạt Dài Việt Nam
    • Thuộc mục: Sản phẩm
    • Xuất xứ: Việt Nam
    • Đơn giá: 0 VND/Tấn

GẠO TRẮNG HẠT DÀI


1 /  Gạo trắng hạt dài Việt Nam 5% tấm

 
 
 
 
Độ ẩm
tối đa
14 %
 
Tấm lẫn (cơ sở 3/4)
tối đa
5 %
 
Hạt bạc bụng (cơ sở 3/4)
tối đa
6 %
 
Hạt vàng
tối đa
0,5 %
 
Hạt hư
tối đa
0,5 %
 
Hạt đỏ và sọc đỏ
tối đa
1,5 %
 
Tạp chất
tối đa
0,1 %
 
Thóc lẫn (hạt / kg)
tối đa
15 hạt / kg
 
Nếp
tối đa
0,5 %
 
Chiều dài trung bình hạt
tối thiểu
6,2 mm
 
Mức xay xát
Xay xát kỹ, đánh bóng 2 lần
Vụ mùa
hiện hành
 

 

2/ Gạo trắng hạt dài Việt Nam 10% tấm

Độ ẩm
tối đa
14 %
 
Tấm lẫn (cơ sở 2/3)
tối đa
10 %
 
Hạt bạc bụng
tối đa
6 %
 
Hạt vàng
tối đa
1 %
 
Hạt hư
tối đa
1 %
 
Hạt đỏ, sọc đỏ
tối đa
2 %
 
Tạp chất
tối đa
0,2 %
 
Thóc lẫn (hạt / kg)
tối đa
20 hạt / kg
 
Mức xay xát
Xay xát kỹ và đánh bóng
Vụ mùa
Hiện hành
 



3 / Gạo trắng hạt dài Việt Nam 15% tấm

 
 
 
 
Độ ẩm
tối đa
14 %
 
Hạt bạc bụng
tối đa
7 %
 
Hạt vàng
tối đa
1,5 %
 
Hạt hư
tối đa
2 %
 
Hạt đỏ / sọc đỏ
tối đa
5 %
 
Tạp chất
tối đa
0,3 %
 
Thóc lẫn (hạt / kg)
tối đa
25 hạt / kg
 
Nếp
tối đa
2,5 %
 
Chiều dài trung bình hạt
tối thiểu.
6,2 mm
 
Mức xay xát
Xay xát kỹ
Vụ mùa
Hiện hành
 


4 / Gạo trắng hạt dài Việt Nam 25% tấm       

 
 
 
 
Độ ẩm
tối đa
14 %
 
Hạt bạc bụng
tối đa
8 %
 
Hạt vàng
tối đa
1.5 %
 
Hạt hư
tối đa
2 %
 
Hạt non
tối đa
1.5 %
 
Hạt đỏ / sọc đỏ
tối đa
5 %
 
Tạp chất
tối đa
0.5 %
 
Thóc lẫn (hạt / kg)
tối đa
30 hạt / kg
 
Mức xay xát
Xay xát vừa phải
Vụ mùa
Hiện hành
 

 

5 / Gạo trắng hạt dài Việt Nam 100% tấm

Tấm

tối đa

100%

Độ ẩm

tối đa

14%

Tạp chất

tối đa

0.7%

Tấm từ 8/10 TH – 10/10 TH

tối đa

5%

Tấm từ 3/10 TH – 8/10 TH

tối thiểu

90%

Tấm nhỏ (C1)

tối đa

5%

 
         
Gạo phù hợp cho tiêu dùng trực tiếp của con người. Các tiêu chuẩn còn lại phù hợp với Tiêu chuẩn gạo xuất khẩu Việt Nam

Loại gạo khác